TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避暑

bìshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ THỬ

避暑 nghĩa là Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè.

Nghĩa của 避暑

bìshǔ

TỴ THỬĐộng từ
  1. Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
  2. Tránh nóng ở nơi nghỉ mát
  3. Phòng chống cảm nắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 避暑

Trái nghĩa

Từ ghép có 避暑

Câu hỏi thường gặp

避暑 nghĩa là gì?

避暑 (bìshǔ) nghĩa là Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè.

避暑 đọc thế nào?

避暑 đọc là bìshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 避暑 là gì?

Âm Hán Việt của 避暑 là "tỵ thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.