避暑
giọng máy của trình duyệt
避暑 nghĩa là Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè.
Nghĩa của 避暑
bìshǔ
TỴ THỬĐộng từ- Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
- Tránh nóng ở nơi nghỉ mát
- Phòng chống cảm nắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 避暑
Trái nghĩa
Từ ghép có 避暑
Câu hỏi thường gặp
避暑 nghĩa là gì?
避暑 (bìshǔ) nghĩa là Nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè.
避暑 đọc thế nào?
避暑 đọc là bìshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 避暑 là gì?
Âm Hán Việt của 避暑 là "tỵ thử".