TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避讳

bìhui giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避諱

Âm Hán Việt TỴ HÚY

避讳 nghĩa là Tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ.

Nghĩa của 避讳

bìhui

TỴ HÚYĐộng từphồn thể 避諱
  1. Tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ
  2. Tránh; tránh né

bìhuì

TỴ HÚYĐộng từphồn thể 避諱
  1. Tránh điều cấm kỵ (thường là tên của hoàng đế hoặc người lớn tuổi)

Câu hỏi thường gặp

避讳 nghĩa là gì?

避讳 (bìhui, bìhuì) nghĩa là Tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ.

避讳 đọc thế nào?

避讳 đọc là bìhui (pinyin).

Âm Hán Việt của 避讳 là gì?

Âm Hán Việt của 避讳 là "tỵ húy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.