TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避邪

bìxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ TÀ

避邪 nghĩa là tránh tà.

Nghĩa của 避邪

bìxié

TỴ TÀĐộng từ
  1. Tránh tà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 避邪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

避邪 nghĩa là gì?

避邪 (bìxié) nghĩa là tránh tà.

避邪 đọc thế nào?

避邪 đọc là bìxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 避邪 là gì?

Âm Hán Việt của 避邪 là "tỵ tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.