TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避雷器

bìléiqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ LÔI KHÍ

避雷器 nghĩa là thiết bị chống sét.

Nghĩa của 避雷器

bìléiqì

TỴ LÔI KHÍDanh từ
  1. Thiết bị chống sét

Câu hỏi thường gặp

避雷器 nghĩa là gì?

避雷器 (bìléiqì) nghĩa là thiết bị chống sét.

避雷器 đọc thế nào?

避雷器 đọc là bìléiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 避雷器 là gì?

Âm Hán Việt của 避雷器 là "tỵ lôi khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.