TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避难所

bìnànsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避難所

Âm Hán Việt TỴ NẠN SỞ

避难所 nghĩa là nơi trú ẩn, tị nạn.

Nghĩa của 避难所

bìnànsuǒ

TỴ NẠN SỞDanh từphồn thể 避難所
  1. Nơi trú ẩn
  2. Tị nạn

Câu hỏi thường gặp

避难所 nghĩa là gì?

避难所 (bìnànsuǒ) nghĩa là nơi trú ẩn, tị nạn.

避难所 đọc thế nào?

避难所 đọc là bìnànsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 避难所 là gì?

Âm Hán Việt của 避难所 là "tỵ nạn sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.