邀功 nghĩa là Nhận công lao cho thành tích của người khác.
Nghĩa của 邀功
yāogōng
YÊU CÔNGĐộng từ
Nhận công lao cho thành tích của người khác
Câu hỏi thường gặp
邀功 nghĩa là gì?
邀功 (yāogōng) nghĩa là Nhận công lao cho thành tích của người khác.
邀功 đọc thế nào?
邀功 đọc là yāogōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 邀功 là gì?
Âm Hán Việt của 邀功 là "yêu công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.