TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邀宴

yāoyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU YẾN

邀宴 nghĩa là Mời ai đó đến dự tiệc.

Nghĩa của 邀宴

yāoyàn

YÊU YẾN
  1. Mời ai đó đến dự tiệc

Câu hỏi thường gặp

邀宴 nghĩa là gì?

邀宴 (yāoyàn) nghĩa là Mời ai đó đến dự tiệc.

邀宴 đọc thế nào?

邀宴 đọc là yāoyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邀宴 là gì?

Âm Hán Việt của 邀宴 là "yêu yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.