TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邃宇

suìyǔ giọng máy của trình duyệt

邃宇 nghĩa là Ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung.

Nghĩa của 邃宇

suìyǔ

  1. Ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung

Câu hỏi thường gặp

邃宇 nghĩa là gì?

邃宇 (suìyǔ) nghĩa là Ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung.

邃宇 đọc thế nào?

邃宇 đọc là suìyǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.