TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邈邈

miǎomiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC MẠC

邈邈 nghĩa là rất xa, hẻo lánh.

Nghĩa của 邈邈

miǎomiǎo

MẠC MẠCTính từ
  1. Rất xa
  2. Hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

邈邈 nghĩa là gì?

邈邈 (miǎomiǎo) nghĩa là rất xa, hẻo lánh.

邈邈 đọc thế nào?

邈邈 đọc là miǎomiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 邈邈 là gì?

Âm Hán Việt của 邈邈 là "mạc mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.