TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邙

Máng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: mang, manh

邙 nghĩa là Núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn.

Nghĩa của 邙

Máng

tên riêng
  1. Núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Câu hỏi thường gặp

邙 nghĩa là gì?

邙 (máng) nghĩa là Núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn.

邙 đọc thế nào?

邙 đọc là Máng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.