Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: cung
邛 nghĩa là gò đất.
Nghĩa của 邛
qióng
CUNG
Gò đất
Tên địa danh
Câu hỏi thường gặp
邛 nghĩa là gì?
邛 (qióng) nghĩa là gò đất.
邛 đọc thế nào?
邛 đọc là qióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 邛 là gì?
Âm Hán Việt của 邛 là "cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.