TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邙山行

Mángshānxíng giọng máy của trình duyệt

邙山行 nghĩa là Một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 乐府.

Nghĩa của 邙山行

Mángshānxíng

tên riêng
  1. Một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 乐府
  2. nghĩa đen Thăm mộ trên núi Mang

Câu hỏi thường gặp

邙山行 nghĩa là gì?

邙山行 (mángshānxíng) nghĩa là Một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 乐府.

邙山行 đọc thế nào?

邙山行 đọc là Mángshānxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.