那
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰𭃂阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: na, nả, ná
那 nghĩa là đó, kia, cái.
Nghĩa của 那
nà
NA- Đó, kia
- chỉ định Đó; cái; những (phát âm thông tục nèi)
- đại từ Đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)
- Vậy thì (trong trường hợp đó)
nuó
NA- cổ Nhiều
- Đẹp
- Làm sao
- Biến thể cũ của 挪 (nuó)
nǎ
NA- Biến thể của 哪 (nǎ)
Nā
NAtên riêng- họ Họ Nā
Nuó
NAtên riêng- họ Họ Nuó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 那
Câu ví dụ với 那
- 那是一只有恶意的兔子。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #14
- 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
- 你看过那部电影吗? Anh đã xem phim ấy chưa ?Tatoeba #3537954
- 那是一张近照吗? Tấm hình này có mới không?Tatoeba #16
- 她又在说这说那。 Bà ta lại nói này nói nọ.Tatoeba #3526197
- 那是一个好意见。 Đấy là một ý kiến hay.Tatoeba #3526208
- 那是下个月的事。 Đó là chuyện tháng sau.Tatoeba #3526212
- 那是我的爱好。 Đó là sở thích của tui.Tatoeba #3658530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
那 nghĩa là gì?
那 (nà, nuó, nǎ, nā, nuó) nghĩa là đó, kia, cái.
那 đọc thế nào?
那 đọc là nà (pinyin).
Âm Hán Việt của 那 là gì?
Âm Hán Việt của 那 là "na".