TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰𭃂阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: na, nả, ná

那 nghĩa là đó, kia, cái.

Nghĩa của 那

nà

NA
  1. Đó, kia
  2. chỉ định Đó; cái; những (phát âm thông tục nèi)
  3. đại từ Đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)
  4. Vậy thì (trong trường hợp đó)

nuó

NA
  1. cổ Nhiều
  2. Đẹp
  3. Làm sao
  4. Biến thể cũ của 挪 (nuó)

nǎ

NA
  1. Biến thể của 哪 (nǎ)

Nā

NAtên riêng
  1. họ Họ Nā

Nuó

NAtên riêng
  1. họ Họ Nuó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 那

Câu ví dụ với 那

  • 那是一只有恶意的兔子。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #14
  • 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
  • 你看过那部电影吗? Anh đã xem phim ấy chưa ?Tatoeba #3537954
  • 那是一张近照吗? Tấm hình này có mới không?Tatoeba #16
  • 她又在说这说那。 Bà ta lại nói này nói nọ.Tatoeba #3526197
  • 那是一个好意见。 Đấy là một ý kiến hay.Tatoeba #3526208
  • 那是下个月的事。 Đó là chuyện tháng sau.Tatoeba #3526212
  • 那是我的爱好。 Đó là sở thích của tui.Tatoeba #3658530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

那 nghĩa là gì?

那 (nà, nuó, nǎ, nā, nuó) nghĩa là đó, kia, cái.

那 đọc thế nào?

那 đọc là nà (pinyin).

Âm Hán Việt của 那 là gì?

Âm Hán Việt của 那 là "na".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.