TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那些

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nàxiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA TA

那些 nghĩa là những cái đó.

Nghĩa của 那些

nàxiē

NA TAĐại từ
  1. Những cái đó

Câu ví dụ với 那些

  • 善待那些恨你们的人. Shàndài nàxiē hèn nǐmen de rén.Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824412
  • 那些钱藏了在地板下面。 Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400176
  • 你想要那些照片中的一些吗? Bạn có muốn một vài bức hình đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780045
  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

那些 nghĩa là gì?

那些 (nàxiē) nghĩa là những cái đó.

那些 đọc thế nào?

那些 đọc là nàxiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 那些 là gì?

Âm Hán Việt của 那些 là "na ta".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.