那么
HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 那麼
那么 nghĩa là như vậy, thế, vậy thì.
Nghĩa của 那么
nàme
NA MAPhó từ, Liên từphồn thể 那麼- Như vậy, thế
- Vậy thì
- Theo cách đó
- Hoặc là
- Quá
- Rất nhiều
- Khoảng
- Nếu vậy
- Như vậy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那么
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 那么
- 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
- 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?Tatoeba #3537996
- 那么多的工作已经把时间全占用了。 Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.Tatoeba #3526220
- 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
- 我网球打得不那么好。 Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472860
- 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035
- 汤姆真的那么说了吗? Có đúng là Tom đã nói thế không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6098432
- 请不要说得那么快。 Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
那么 nghĩa là gì?
那么 (nàme) nghĩa là như vậy, thế, vậy thì.
那么 đọc thế nào?
那么 đọc là nàme (pinyin).
Âm Hán Việt của 那么 là gì?
Âm Hán Việt của 那么 là "na ma".