TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那么

HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nàme giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那麼

Âm Hán Việt NA MA

那么 nghĩa là như vậy, thế, vậy thì.

Nghĩa của 那么

nàme

NA MAPhó từ, Liên từphồn thể 那麼
  1. Như vậy, thế
  2. Vậy thì
  3. Theo cách đó
  4. Hoặc là
  5. Quá
  6. Rất nhiều
  7. Khoảng
  8. Nếu vậy
  9. Như vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那么

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 那么

  • 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
  • 为什么喝那么多药? Sao uống lắm thuốc thế?Tatoeba #3537996
  • 那么多的工作已经把时间全占用了。 Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.Tatoeba #3526220
  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 我网球打得不那么好。 Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472860
  • 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035
  • 汤姆真的那么说了吗? Có đúng là Tom đã nói thế không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6098432
  • 请不要说得那么快。 Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

那么 nghĩa là gì?

那么 (nàme) nghĩa là như vậy, thế, vậy thì.

那么 đọc thế nào?

那么 đọc là nàme (pinyin).

Âm Hán Việt của 那么 là gì?

Âm Hán Việt của 那么 là "na ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.