TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那倒是

nàdàoshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA ĐẢO THỊ

那倒是 nghĩa là đúng rồi.

Nghĩa của 那倒是

nàdàoshi

NA ĐẢO THỊ
  1. Ồ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)

Câu hỏi thường gặp

那倒是 nghĩa là gì?

那倒是 (nàdàoshi) nghĩa là đúng rồi.

那倒是 đọc thế nào?

那倒是 đọc là nàdàoshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 那倒是 là gì?

Âm Hán Việt của 那倒是 là "na đảo thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.