那儿
HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 那兒
那儿 nghĩa là ở đó.
Nghĩa của 那儿
nàr
NA NHIPhó từphồn thể 那兒- Ở đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那儿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 那儿
- 男孩子在那儿。 Nánháizi zài nàr.Thằng bé ở đằng kia.Tatoeba #1264903
- 从这儿到那儿是很近的。 Cóng zhèr dào nàr shì hěn jìn de.Từ đây đến đó không xa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391188
- 我看见那儿有个奇怪的女人。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346810
- 我看见一位陌生女人在那儿。 Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
那儿 nghĩa là gì?
那儿 (nàr) nghĩa là ở đó.
那儿 đọc thế nào?
那儿 đọc là nàr (pinyin).
Âm Hán Việt của 那儿 là gì?
Âm Hán Việt của 那儿 là "na nhi".