TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪气

xiéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邪氣

Âm Hán Việt TÀ KHÍ

邪气 nghĩa là ảnh hưởng xấu.

Nghĩa của 邪气

xiéqì

TÀ KHÍDanh từ, Phó từphồn thể 邪氣
  1. Ảnh hưởng xấu
  2. Xu hướng không lành mạnh
  3. Khí ác của một người
  4. Hào quang tà ác
  5. Y học cổ truyền Năng lượng gây bệnh (đối lập: 正气 (zhèngqì), chính khí)

Thành ngữ có 邪气

  • 歪风邪气 — Làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính

Câu hỏi thường gặp

邪气 nghĩa là gì?

邪气 (xiéqì) nghĩa là ảnh hưởng xấu.

邪气 đọc thế nào?

邪气 đọc là xiéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪气 là gì?

Âm Hán Việt của 邪气 là "tà khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.