TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歪风邪气

wāifēngxiéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歪風邪氣

Âm Hán Việt OAI PHONG TÀ KHÍ

歪风邪气 nghĩa là làn gió độc, ảnh hưởng tà ác.

Nghĩa của 歪风邪气

wāifēngxiéqì

OAI PHONG TÀ KHÍphồn thể 歪風邪氣
  1. Làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính

Câu hỏi thường gặp

歪风邪气 nghĩa là gì?

歪风邪气 (wāifēngxiéqì) nghĩa là làn gió độc, ảnh hưởng tà ác.

歪风邪气 đọc thế nào?

歪风邪气 đọc là wāifēngxiéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 歪风邪气 là gì?

Âm Hán Việt của 歪风邪气 là "oai phong tà khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.