TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邪知邪见

xiézhīxiéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邪知邪見

Âm Hán Việt TÀ TRI TÀ KIẾN

邪知邪见 nghĩa là Trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo).

Nghĩa của 邪知邪见

xiézhīxiéjiàn

TÀ TRI TÀ KIẾNphồn thể 邪知邪見
  1. Trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

邪知邪见 nghĩa là gì?

邪知邪见 (xiézhīxiéjiàn) nghĩa là Trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo).

邪知邪见 đọc thế nào?

邪知邪见 đọc là xiézhīxiéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邪知邪见 là gì?

Âm Hán Việt của 邪知邪见 là "tà tri tà kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.