TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮件

yóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵件

Âm Hán Việt BƯU KIỆN

邮件 nghĩa là thư từ, bưu phẩm.

Nghĩa của 邮件

yóujiàn

BƯU KIỆNDanh từphồn thể 郵件
  1. Thư từ
  2. Bưu phẩm
  3. Email

Câu hỏi thường gặp

邮件 nghĩa là gì?

邮件 (yóujiàn) nghĩa là thư từ, bưu phẩm.

邮件 đọc thế nào?

邮件 đọc là yóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮件 là gì?

Âm Hán Việt của 邮件 là "bưu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.