TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮包

yóubāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵包

Âm Hán Việt BƯU BAO

邮包 nghĩa là bưu kiện, kiện hàng.

Nghĩa của 邮包

yóubāo

BƯU BAODanh từphồn thể 郵包
  1. Bưu kiện
  2. Kiện hàng

Câu hỏi thường gặp

邮包 nghĩa là gì?

邮包 (yóubāo) nghĩa là bưu kiện, kiện hàng.

邮包 đọc thế nào?

邮包 đọc là yóubāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮包 là gì?

Âm Hán Việt của 邮包 là "bưu bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.