TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮区

yóuqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵區

Âm Hán Việt BƯU KHU

邮区 nghĩa là khu bưu chính.

Nghĩa của 邮区

yóuqū

BƯU KHUphồn thể 郵區
  1. Khu bưu chính

Câu hỏi thường gặp

邮区 nghĩa là gì?

邮区 (yóuqū) nghĩa là khu bưu chính.

邮区 đọc thế nào?

邮区 đọc là yóuqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮区 là gì?

Âm Hán Việt của 邮区 là "bưu khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.