TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮汇

yóuhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵匯

邮汇 nghĩa là Gửi tiền qua bưu điện.

Nghĩa của 邮汇

yóuhuì

Động từ, Danh từphồn thể 郵匯
  1. Gửi tiền qua bưu điện
  2. Chuyển tiền qua bưu điện

Câu hỏi thường gặp

邮汇 nghĩa là gì?

邮汇 (yóuhuì) nghĩa là Gửi tiền qua bưu điện.

邮汇 đọc thế nào?

邮汇 đọc là yóuhuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.