邮票
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 郵票
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi), 张 (zhāng)
邮票 nghĩa là tem.
Nghĩa của 邮票
yóupiào
BƯU PHIẾUDanh từphồn thể 郵票- Tem (bưu chính)
Từ ghép có 邮票
Câu ví dụ với 邮票
- 我收集邮票。 Wǒ shōují yóupiào.Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6728905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
邮票 nghĩa là gì?
邮票 (yóupiào) nghĩa là tem.
邮票 đọc thế nào?
邮票 đọc là yóupiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 邮票 là gì?
Âm Hán Việt của 邮票 là "bưu phiếu".