TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮编

yóubiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵編

Âm Hán Việt BƯU BIÊN

邮编 nghĩa là mã bưu điện, mã zip.

Nghĩa của 邮编

yóubiān

BƯU BIÊNDanh từphồn thể 郵編
  1. Mã bưu điện
  2. Mã zip

Câu hỏi thường gặp

邮编 nghĩa là gì?

邮编 (yóubiān) nghĩa là mã bưu điện, mã zip.

邮编 đọc thế nào?

邮编 đọc là yóubiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮编 là gì?

Âm Hán Việt của 邮编 là "bưu biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.