TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮花

yóuhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵花

Âm Hán Việt BƯU HOA

邮花 nghĩa là tem.

Nghĩa của 邮花

yóuhuā

BƯU HOADanh từphồn thể 郵花
  1. phương ngữ Tem (bưu chính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邮花

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

邮花 nghĩa là gì?

邮花 (yóuhuā) nghĩa là tem.

邮花 đọc thế nào?

邮花 đọc là yóuhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮花 là gì?

Âm Hán Việt của 邮花 là "bưu hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.