TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮车

yóuchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵車

Âm Hán Việt BƯU XA

邮车 nghĩa là xe bưu điện, xe thư.

Nghĩa của 邮车

yóuchē

BƯU XAphồn thể 郵車
  1. Xe bưu điện; xe thư

Câu hỏi thường gặp

邮车 nghĩa là gì?

邮车 (yóuchē) nghĩa là xe bưu điện, xe thư.

邮车 đọc thế nào?

邮车 đọc là yóuchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮车 là gì?

Âm Hán Việt của 邮车 là "bưu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.