TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邮资

yóuzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 郵資

Âm Hán Việt BƯU TƯ

邮资 nghĩa là bưu phí.

Nghĩa của 邮资

yóuzī

BƯU TƯDanh từphồn thể 郵資
  1. Bưu phí

Câu hỏi thường gặp

邮资 nghĩa là gì?

邮资 (yóuzī) nghĩa là bưu phí.

邮资 đọc thế nào?

邮资 đọc là yóuzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 邮资 là gì?

Âm Hán Việt của 邮资 là "bưu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.