TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邸报

dǐbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邸報

Âm Hán Việt ĐỂ BÁO

邸报 nghĩa là Tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán.

Nghĩa của 邸报

dǐbào

ĐỂ BÁOphồn thể 邸報
  1. Tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán

Câu hỏi thường gặp

邸报 nghĩa là gì?

邸报 (dǐbào) nghĩa là Tin báo hoàng gia, báo cáo cung đình có từ thời Hán.

邸报 đọc thế nào?

邸报 đọc là dǐbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 邸报 là gì?

Âm Hán Việt của 邸报 là "để báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.