TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻

lín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰, 隣

Âm Hán Việt LÂN
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lân

邻 nghĩa là hàng xóm, gần kề.

Nghĩa của 邻

lín

LÂNphồn thể 鄰
  1. Hàng xóm
  2. Gần kề
  3. Gần với

lín

phồn thể 隣
  1. Biến thể của 邻 (lín)

Từ ghép có 邻

Thành ngữ có 邻

  • 左邻右舍 — Hàng xóm
  • 远亲不如近邻 — Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
  • 以邻为壑 — Dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước
  • 隔壁邻居 — Hàng xóm sát vách

Câu hỏi thường gặp

邻 nghĩa là gì?

邻 (lín) nghĩa là hàng xóm, gần kề.

邻 đọc thế nào?

邻 đọc là lín (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻 là gì?

Âm Hán Việt của 邻 là "lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.