Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: trâu
邹 nghĩa là Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông.
Nghĩa của 邹
Zōu
TRÂUphồn thể 鄒tên riêng
Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
họ Họ Zōu
Câu hỏi thường gặp
邹 nghĩa là gì?
邹 (zōu) nghĩa là Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông.
邹 đọc thế nào?
邹 đọc là Zōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 邹 là gì?
Âm Hán Việt của 邹 là "trâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.