Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiệp
邺 nghĩa là Quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省 (He2bei3 Shěng).
Nghĩa của 邺
Yè
NGHIỆPphồn thể 鄴tên riêng
Quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省 (He2bei3 Shěng)
họ Họ Yè
Câu hỏi thường gặp
邺 nghĩa là gì?
邺 (yè) nghĩa là Quận cổ ở tỉnh Hà Bắc hiện nay 河北省 (He2bei3 Shěng).
邺 đọc thế nào?
邺 đọc là Yè (pinyin).
Âm Hán Việt của 邺 là gì?
Âm Hán Việt của 邺 là "nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.