TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻家

línjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰家

Âm Hán Việt LÂN GIA

邻家 nghĩa là nhà bên cạnh.

Nghĩa của 邻家

línjiā

LÂN GIADanh từphồn thể 鄰家
  1. Nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Câu hỏi thường gặp

邻家 nghĩa là gì?

邻家 (línjiā) nghĩa là nhà bên cạnh.

邻家 đọc thế nào?

邻家 đọc là línjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻家 là gì?

Âm Hán Việt của 邻家 là "lân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.