TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻居

línjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰居

Âm Hán Việt LÂN CƯ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

邻居 nghĩa là hàng xóm, sát vách.

Nghĩa của 邻居

línjū

LÂN CƯDanh từphồn thể 鄰居
  1. Hàng xóm
  2. Sát vách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 邻居

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 邻居

Câu ví dụ với 邻居

  • 你见过新来的那家邻居了吗? Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?Tatoeba #5551122
  • 与邻居相亲相爱。 Hãy yêu thương hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

邻居 nghĩa là gì?

邻居 (línjū) nghĩa là hàng xóm, sát vách.

邻居 đọc thế nào?

邻居 đọc là línjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻居 là gì?

Âm Hán Việt của 邻居 là "lân cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.