TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻接

línjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰接

Âm Hán Việt LÂN TIẾP

邻接 nghĩa là liền kề, cạnh bên.

Nghĩa của 邻接

línjiē

LÂN TIẾPĐộng từphồn thể 鄰接
  1. Liền kề
  2. Cạnh bên

Câu hỏi thường gặp

邻接 nghĩa là gì?

邻接 (línjiē) nghĩa là liền kề, cạnh bên.

邻接 đọc thế nào?

邻接 đọc là línjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻接 là gì?

Âm Hán Việt của 邻接 là "lân tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.