TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻座

línzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰座

Âm Hán Việt LÂN TỌA

邻座 nghĩa là Người ngồi ghế bên cạnh.

Nghĩa của 邻座

línzuò

LÂN TỌAphồn thể 鄰座
  1. Người ngồi ghế bên cạnh
  2. Ghế liền kề
  3. Người bên cạnh

Câu hỏi thường gặp

邻座 nghĩa là gì?

邻座 (línzuò) nghĩa là Người ngồi ghế bên cạnh.

邻座 đọc thế nào?

邻座 đọc là línzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻座 là gì?

Âm Hán Việt của 邻座 là "lân tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.