TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邻睦

línmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄰睦

Âm Hán Việt LÂN MỤC

邻睦 nghĩa là quan hệ thân thiện.

Nghĩa của 邻睦

línmù

LÂN MỤCphồn thể 鄰睦
  1. Quan hệ thân thiện

Câu hỏi thường gặp

邻睦 nghĩa là gì?

邻睦 (línmù) nghĩa là quan hệ thân thiện.

邻睦 đọc thế nào?

邻睦 đọc là línmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 邻睦 là gì?

Âm Hán Việt của 邻睦 là "lân mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.