郁郁不得志 nghĩa là Chán nản vì mất đi hy vọng của mình.
Nghĩa của 郁郁不得志
yùyùbùdézhì
UẤT UẤT BẤT ĐẮC CHÍCụm từphồn thể 鬱鬱不得志
Chán nản vì mất đi hy vọng của mình
Câu hỏi thường gặp
郁郁不得志 nghĩa là gì?
郁郁不得志 (yùyùbùdézhì) nghĩa là Chán nản vì mất đi hy vọng của mình.
郁郁不得志 đọc thế nào?
郁郁不得志 đọc là yùyùbùdézhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 郁郁不得志 là gì?
Âm Hán Việt của 郁郁不得志 là "uất uất bất đắc chí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.