TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郁郁寡欢

yùyùguǎhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬱鬱寡歡

Âm Hán Việt UẤT UẤT QUẢ HOAN

郁郁寡欢 nghĩa là trầm cảm, không vui.

Nghĩa của 郁郁寡欢

yùyùguǎhuān

UẤT UẤT QUẢ HOANCụm từphồn thể 鬱鬱寡歡
  1. thành ngữ Trầm cảm; không vui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 郁郁寡欢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

郁郁寡欢 nghĩa là gì?

郁郁寡欢 (yùyùguǎhuān) nghĩa là trầm cảm, không vui.

郁郁寡欢 đọc thế nào?

郁郁寡欢 đọc là yùyùguǎhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 郁郁寡欢 là gì?

Âm Hán Việt của 郁郁寡欢 là "uất uất quả hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.