TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郁郁葱葱

yùyùcōngcōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬱鬱蔥蔥

Âm Hán Việt UẤT UẤT THÔNG THÔNG

郁郁葱葱 nghĩa là Xanh tươi và um tùm.

Nghĩa của 郁郁葱葱

yùyùcōngcōng

UẤT UẤT THÔNG THÔNGTính từphồn thể 鬱鬱蔥蔥
  1. thành ngữ Xanh tươi và um tùm

Câu hỏi thường gặp

郁郁葱葱 nghĩa là gì?

郁郁葱葱 (yùyùcōngcōng) nghĩa là Xanh tươi và um tùm.

郁郁葱葱 đọc thế nào?

郁郁葱葱 đọc là yùyùcōngcōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郁郁葱葱 là gì?

Âm Hán Việt của 郁郁葱葱 là "uất uất thông thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.