TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郄

Qiè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khước, tức, khích

郄 nghĩa là Họ Qiè.

Nghĩa của 郄

Qiè

tên riêng
  1. họ Họ Qiè

Xì

tên riêng
  1. họ Họ Xì (biến thể của 郤 (Xì))

Câu hỏi thường gặp

郄 nghĩa là gì?

郄 (qiè, xì) nghĩa là Họ Qiè.

郄 đọc thế nào?

郄 đọc là Qiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.