TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郑

zhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄭

Âm Hán Việt TRỊNH
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trịnh

郑 nghĩa là Dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng).

Nghĩa của 郑

zhèng

TRỊNHphồn thể 鄭
  1. Dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)

Zhèng

TRỊNHphồn thể 鄭tên riêng
  1. Nước Trịnh thời Chiến Quốc
  2. họ Họ Zhèng
  3. Viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (Zheng4zhou1), thủ phủ của Hà Nam

Từ ghép có 郑

Thành ngữ có 郑

  • 郑重其事 — Nghiêm túc về vấn đề
  • 郑人买履 — Người nước Trịnh 郑 (Zhèng) muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp)

Câu hỏi thường gặp

郑 nghĩa là gì?

郑 (zhèng, zhèng) nghĩa là Dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng).

郑 đọc thế nào?

郑 đọc là zhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郑 là gì?

Âm Hán Việt của 郑 là "trịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.