郑重
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鄭重
郑重 nghĩa là nghiêm túc, trang trọng.
Nghĩa của 郑重
zhèngzhòng
TRỊNH TRỌNGTính từ, Phó từphồn thể 鄭重- Nghiêm túc
- Trang trọng
- Chân thành
- Tận tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 郑重
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 郑重
- 郑重其事 — Nghiêm túc về vấn đề
Câu hỏi thường gặp
郑重 nghĩa là gì?
郑重 (zhèngzhòng) nghĩa là nghiêm túc, trang trọng.
郑重 đọc thế nào?
郑重 đọc là zhèngzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 郑重 là gì?
Âm Hán Việt của 郑重 là "trịnh trọng".