TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郑重

zhèngzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄭重

Âm Hán Việt TRỊNH TRỌNG

郑重 nghĩa là nghiêm túc, trang trọng.

Nghĩa của 郑重

zhèngzhòng

TRỊNH TRỌNGTính từ, Phó từphồn thể 鄭重
  1. Nghiêm túc
  2. Trang trọng
  3. Chân thành
  4. Tận tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 郑重

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 郑重

Câu hỏi thường gặp

郑重 nghĩa là gì?

郑重 (zhèngzhòng) nghĩa là nghiêm túc, trang trọng.

郑重 đọc thế nào?

郑重 đọc là zhèngzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郑重 là gì?

Âm Hán Việt của 郑重 là "trịnh trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.