TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郑人争年

Zhèngrénzhēngnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄭人爭年

Âm Hán Việt TRỊNH NHÂN TRANH NIÊN

郑人争年 nghĩa là Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác.

Nghĩa của 郑人争年

Zhèngrénzhēngnián

TRỊNH NHÂN TRANH NIÊNphồn thể 鄭人爭年tên riêng
  1. thành ngữ Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác
  2. Một cuộc cãi vã vô ích

Câu hỏi thường gặp

郑人争年 nghĩa là gì?

郑人争年 (zhèngrénzhēngnián) nghĩa là Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác.

郑人争年 đọc thế nào?

郑人争年 đọc là Zhèngrénzhēngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 郑人争年 là gì?

Âm Hán Việt của 郑人争年 là "trịnh nhân tranh niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.