TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郑国渠

Zhèngguóqú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄭國渠

Âm Hán Việt TRỊNH QUỐC CỪ

郑国渠 nghĩa là Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên.

Nghĩa của 郑国渠

Zhèngguóqú

TRỊNH QUỐC CỪphồn thể 鄭國渠tên riêng
  1. Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Câu hỏi thường gặp

郑国渠 nghĩa là gì?

郑国渠 (zhèngguóqú) nghĩa là Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên.

郑国渠 đọc thế nào?

郑国渠 đọc là Zhèngguóqú (pinyin).

Âm Hán Việt của 郑国渠 là gì?

Âm Hán Việt của 郑国渠 là "trịnh quốc cừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.