TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郑成功

Zhèng Chénggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鄭成功

Âm Hán Việt TRỊNH THÀNH CÔNG

郑成功 nghĩa là Quốc Tính Gia, lãnh đạo quân sự.

Nghĩa của 郑成功

Zhèng Chénggōng

TRỊNH THÀNH CÔNGTên riêngphồn thể 鄭成功tên riêng
  1. Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Câu hỏi thường gặp

郑成功 nghĩa là gì?

郑成功 (zhèng chénggōng) nghĩa là Quốc Tính Gia, lãnh đạo quân sự.

郑成功 đọc thế nào?

郑成功 đọc là Zhèng Chénggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 郑成功 là gì?

Âm Hán Việt của 郑成功 là "trịnh thành công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.