TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郕

Chéng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 8

郕 nghĩa là Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN).

Nghĩa của 郕

Chéng

tên riêng
  1. Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)
  2. họ Họ Chéng

Câu hỏi thường gặp

郕 nghĩa là gì?

郕 (chéng) nghĩa là Nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN).

郕 đọc thế nào?

郕 đọc là Chéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.