TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

郠

Gěng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 9

郠 nghĩa là Tên địa danh.

Nghĩa của 郠

Gěng

tên riêng
  1. Tên địa danh

Câu hỏi thường gặp

郠 nghĩa là gì?

郠 (gěng) nghĩa là Tên địa danh.

郠 đọc thế nào?

郠 đọc là Gěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.