TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

部族

bùzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ TỘC

部族 nghĩa là bộ lạc, thị tộc.

Nghĩa của 部族

bùzú

BỘ TỘCDanh từ
  1. Bộ lạc; thị tộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部族

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

部族 nghĩa là gì?

部族 (bùzú) nghĩa là bộ lạc, thị tộc.

部族 đọc thế nào?

部族 đọc là bùzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 部族 là gì?

Âm Hán Việt của 部族 là "bộ tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.